"work your fingers to the bone" بـVietnamese
التعريف
Làm việc rất chăm chỉ, thường xuyên và liên tục, đến mức kiệt sức thể chất hoặc tinh thần.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ mang ý nhấn mạnh về sự vất vả, thường chỉ công việc, trách nhiệm hoặc sự giúp đỡ không được đáp lại xứng đáng.
أمثلة
My mother works her fingers to the bone every day to take care of us.
Mẹ tôi **làm việc quần quật** mỗi ngày để chăm sóc chúng tôi.
They worked their fingers to the bone to finish the project on time.
Họ **làm việc quần quật** để hoàn thành dự án đúng hạn.
She works her fingers to the bone but never complains.
Cô ấy **làm việc quần quật** mà không bao giờ than phiền.
I can’t believe you worked your fingers to the bone for this company and got no thanks at all.
Tôi không thể tin được bạn đã **làm việc quần quật** cho công ty này mà không nhận được chút cảm ơn nào.
We worked our fingers to the bone getting the house ready for the party.
Chúng tôi **làm việc quần quật** để chuẩn bị nhà cho bữa tiệc.
You shouldn’t have to work your fingers to the bone just to make ends meet.
Bạn không nên phải **làm việc quần quật** chỉ để đủ sống.