"withdraw from" بـVietnamese
التعريف
Tự mình ra khỏi một nhóm, tổ chức, hoạt động hoặc tình huống nào đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong bối cảnh trang trọng như 'withdraw from a course', 'withdraw from an agreement'. Nhấn mạnh sự tự nguyện, không phải bị ép buộc. 'Drop out' thì không trang trọng và hay dùng cho việc nghỉ học.
أمثلة
He decided to withdraw from the competition.
Anh ấy quyết định **rút khỏi** cuộc thi.
She had to withdraw from school due to illness.
Cô ấy phải **rút khỏi** trường vì lý do sức khỏe.
Many countries decided to withdraw from the agreement.
Nhiều quốc gia đã quyết định **rút khỏi** thỏa thuận.
After thinking it over, I chose to withdraw from the project.
Sau khi suy nghĩ, tôi chọn **rút khỏi** dự án.
If you withdraw from the class now, will you get a refund?
Nếu bạn **rút khỏi** lớp học bây giờ, bạn sẽ được hoàn tiền chứ?
He was under too much stress, so he had to withdraw from several activities.
Vì quá căng thẳng, anh ấy phải **rút khỏi** một số hoạt động.