اكتب أي كلمة!

"wise to" بـVietnamese

nhận ra mánh khoéphát hiện ra sự thật

التعريف

Nhận ra sự thật hoặc phát hiện ý đồ bị che giấu, nhất là khi ai đó đang cố giấu điều đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong ngữ cảnh thân mật, thường có nghĩa phát hiện hành vi lừa dối. Thường đi với 'get wise to', 'be wise to', không dùng cho ý nghĩa thông thái chung mà chỉ tập trung vào việc nhận ra sự thật hoặc thủ đoạn.

أمثلة

She finally got wise to his lies.

Cuối cùng cô ấy cũng **nhận ra mánh khoé** của anh ta.

The teacher was wise to the students' cheating.

Giáo viên đã **phát hiện ra sự thật** việc gian lận của học sinh.

I got wise to their plan before it was too late.

Tôi đã **nhận ra mánh khoé** của họ trước khi quá muộn.

People are getting wise to all these online scams.

Mọi người đang **nhận ra mánh khoé** của các trò lừa đảo trực tuyến này.

He thinks he's clever, but I'm wise to his tricks now.

Anh ta nghĩ mình thông minh, nhưng bây giờ tôi đã **nhận ra mánh khoé** của anh ta.

Once she got wise to what was happening, she confronted them.

Ngay khi cô ấy **phát hiện ra sự thật** xảy ra, cô ấy đã đối chất với họ.