اكتب أي كلمة!

"winced" بـVietnamese

nhăn mặtcau mày

التعريف

Đột ngột nhăn mặt hoặc căng cơ thể lại do đau, xấu hổ hoặc vì điều gì đó khó chịu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng khi phản ứng nhỏ, nhanh thoáng qua với đau nhẹ, ngượng ngùng hoặc khó chịu, thường đi với 'winced at', 'winced when'. Không dùng cho đau dữ dội.

أمثلة

She winced when the doctor touched her arm.

Bác sĩ chạm vào tay, cô ấy **nhăn mặt**.

He winced at the loud noise.

Anh ấy **nhăn mặt** vì tiếng ồn lớn.

I winced in pain when I stepped on the rock.

Tôi **nhăn mặt** vì đau khi dẫm lên hòn đá.

The teacher's harsh words made her winced with embarrassment.

Lời nặng nề của giáo viên làm cô ấy **nhăn mặt** vì xấu hổ.

He winced as he recalled the embarrassing moment.

Anh ấy **nhăn mặt** khi nhớ lại khoảnh khắc xấu hổ đó.

She winced at the taste of the sour lemon.

Cô ấy **nhăn mặt** khi nếm vị chanh chua.