اكتب أي كلمة!

"widget" بـVietnamese

widgetthiết bị nhỏ (tiện ích)

التعريف

'Widget' là thiết bị nhỏ, công cụ hay tiện ích. Trong công nghệ, nó cũng chỉ những ứng dụng nhỏ hoặc chức năng như đồng hồ hay hiển thị thời tiết trên màn hình.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

‘Widget’ là từ không chính thức, thường dùng cho vật nhỏ hoặc tạm thay thế. Trong công nghệ, hay được dùng trong app hoặc web (‘add a widget’). Không dùng cho thiết bị lớn hay quan trọng.

أمثلة

He invented a new widget for the kitchen.

Anh ấy đã phát minh ra một **widget** mới cho nhà bếp.

Drag the weather widget to your phone's home screen.

Kéo **widget** thời tiết ra màn hình chính điện thoại của bạn.

This widget makes the process easier.

**Widget** này giúp quá trình dễ dàng hơn.

Can you add a calendar widget for me?

Bạn có thể thêm **widget** lịch cho mình không?

The app lets you customize which widgets appear on your screen.

Ứng dụng cho phép bạn tùy chỉnh các **widget** xuất hiện trên màn hình.

Every time I hear 'widget,' I just think of something small and useful.

Mỗi khi tôi nghe 'widget', tôi chỉ nghĩ đến thứ gì đó nhỏ và tiện dụng.