اكتب أي كلمة!

"white on rice" بـVietnamese

bám như trắng trên cơmbám như keo

التعريف

Theo dõi hoặc bám sát ai đó một cách rất chặt chẽ, không rời nửa bước.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ, mang tính ví von hài hước hoặc nhấn mạnh sự bám sát quá mức. Không dùng trong hoàn cảnh trang trọng.

أمثلة

The security guard stuck to the suspect like white on rice.

Bảo vệ bám sát nghi phạm **bám như trắng trên cơm**.

My dog follows me around the house like white on rice.

Chó của tôi đi theo tôi khắp nhà **bám như trắng trên cơm**.

She watched her little brother like white on rice during the party.

Cô ấy trông em trai sát sao **bám như trắng trên cơm** trong suốt buổi tiệc.

The paparazzi are on that celebrity like white on rice these days.

Dạo này paparazzi bám lấy người nổi tiếng đó **bám như trắng trên cơm**.

If there's free food, he'll be there like white on rice.

Nếu có đồ ăn miễn phí, anh ấy sẽ đến **bám như trắng trên cơm**.

Ever since I started my new job, my boss is on me like white on rice.

Từ khi tôi bắt đầu công việc mới, sếp cứ **bám như trắng trên cơm** với tôi.