"whirring" بـVietnamese
التعريف
Âm thanh nhỏ, đều và kéo dài thường phát ra từ máy móc, quạt hoặc cánh côn trùng khi di chuyển hay quay.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng diễn tả âm đều đều, nhẹ của máy nhỏ, cánh quạt hay côn trùng. Không dùng cho tiếng động lớn, đột ngột. Hay đi với từ như 'quạt', 'động cơ', 'cánh'.
أمثلة
The whirring of the fan helped me sleep.
Tiếng **ù ù** của quạt giúp tôi ngủ ngon.
I heard a whirring noise from the kitchen.
Tôi nghe thấy tiếng **vo ve** phát ra từ bếp.
The bee's wings made a soft whirring sound.
Cánh ong tạo ra tiếng **vo ve** nhẹ nhàng.
My laptop started whirring loudly when I opened too many tabs.
Khi tôi mở quá nhiều tab, laptop của tôi bắt đầu **kêu ù ù** to.
The garden was filled with the whirring of cicadas on a hot afternoon.
Buổi chiều nóng nực, khu vườn đầy tiếng **vo ve** của ve sầu.
"What's that whirring?" she asked, pointing to the ceiling fan.
"Tiếng **ù ù** đó là gì vậy?" cô ấy hỏi và chỉ lên quạt trần.