"whir" بـVietnamese
التعريف
Một âm thanh nhẹ nhàng và nhanh liên tục như tiếng quạt, máy móc hoặc tiếng côn trùng. Cũng dùng cho hành động tạo ra âm thanh này.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng để mô tả tiếng máy móc hay côn trùng, không phổ biến trong hội thoại thông thường mà xuất hiện nhiều trong văn miêu tả; ví dụ: 'the whir of the fan' tức là tiếng quạt kêu vù vù.
أمثلة
The fan made a soft whir all night.
Chiếc quạt phát ra **tiếng vù vù** nhẹ suốt đêm.
I could hear the whir of a drone above my house.
Tôi có thể nghe thấy **tiếng vù vù** của chiếc drone trên nhà mình.
The blender began to whir as soon as I turned it on.
Máy xay bắt đầu **vù vù** ngay khi tôi bật lên.
There was a constant whir coming from the old refrigerator.
Có một **tiếng vù vù** liên tục phát ra từ chiếc tủ lạnh cũ.
Suddenly, dozens of bees began to whir around us.
Đột nhiên, hàng chục con ong bắt đầu **vù vù** quanh chúng tôi.
You could barely hear the TV over the whir of the vacuum cleaner.
Bạn hầu như không nghe được tiếng tivi vì **tiếng vù vù** của máy hút bụi.