اكتب أي كلمة!

"when you get a chance" بـVietnamese

khi bạn có thời gianlúc rảnh

التعريف

Một cách lịch sự để nhờ ai đó làm gì đó khi họ rảnh, không gấp gáp hay ép buộc.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong email, tin nhắn công việc hoặc cá nhân cho các yêu cầu không gấp. Thể hiện sự lịch sự và tôn trọng thời gian của người khác.

أمثلة

When you get a chance, can you call me?

**Khi bạn có thời gian**, gọi cho tôi nhé?

Please send me the report when you get a chance.

Bạn gửi báo cáo cho tôi nhé **khi bạn có thời gian**.

Let me know when you get a chance.

Báo cho tôi biết **khi bạn có thời gian** nhé.

Can you take a look at this file when you get a chance? No rush!

Bạn xem giúp mình file này **khi bạn có thời gian** nhé. Không vội đâu!

Just reply when you get a chance. No pressure at all.

Chỉ cần trả lời **khi bạn có thời gian** nhé. Không có áp lực gì đâu.

Hey, when you get a chance, can you water my plants?

Này, **khi bạn có thời gian**, tưới giúp mình mấy cây này được không?