اكتب أي كلمة!

"wheel around" بـVietnamese

quay ngoắt lạiquay người lại một cách đột ngột

التعريف

Quay người một cách nhanh và bất ngờ, thường để nhìn hay phản ứng trước điều gì đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu xuất hiện trong văn viết hoặc kể chuyện, không dùng nói hàng ngày; chỉ sử dụng cho con người, không dùng cho phương tiện giao thông. Thể hiện sự quay người nhanh vì bất ngờ hoặc cần phản ứng ngay.

أمثلة

He wheeled around when he heard his name.

Anh ấy **quay ngoắt lại** khi nghe thấy tên mình.

The teacher wheeled around to face the noisy students.

Giáo viên **quay ngoắt lại** để đối mặt với các học sinh ồn ào.

She wheeled around to see who was behind her.

Cô ấy **quay ngoắt lại** để xem ai ở phía sau mình.

I wheeled around when I felt someone tap my shoulder.

Tôi **quay ngoắt lại** khi cảm thấy ai đó chạm vào vai mình.

Without thinking, Tom wheeled around to answer the stranger behind him.

Không suy nghĩ, Tom **quay ngoắt lại** trả lời người lạ phía sau.

She was startled and wheeled around at the sudden noise.

Cô ấy bị giật mình và **quay ngoắt lại** khi nghe thấy tiếng động đột ngột.