اكتب أي كلمة!

"welshing" بـVietnamese

quỵt tiền cượcthất hứa khi đánh cược

التعريف

Sau khi thua cược mà không trả tiền hoặc không giữ lời hứa liên quan đến cá cược.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này cổ và mang ý nghĩa xúc phạm, hay thấy trong ngữ cảnh cá cược ('welshing on a bet'). Không nên dùng trong giao tiếp lịch sự.

أمثلة

He got accused of welshing after losing the bet.

Anh ấy bị buộc tội **quỵt tiền cược** sau khi thua.

Welshing on promises will make people distrust you.

**Thất hứa** sẽ khiến người khác không tin tưởng bạn.

There is no respect for welshing in the gambling world.

Trong giới cá cược, không ai tôn trọng việc **quỵt tiền cược**.

I can't believe he's welshing again; that's twice this month!

Không thể tin được anh ta lại **quỵt tiền cược** nữa, tháng này tận hai lần!

Everyone warned me about his habit of welshing on bets.

Ai cũng cảnh báo tôi về thói **quỵt tiền cược** của anh ấy.

He tried to talk his way out of welshing, but nobody was buying it.

Anh ấy cố gắng biện minh cho việc **quỵt tiền cược**, nhưng chẳng ai chấp nhận cả.