"well up" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả khi nước mắt hoặc cảm xúc mạnh mẽ tự nhiên dâng lên và trở nên rõ ràng. Thường dùng để nói về nước mắt hoặc cảm xúc như vui, buồn, giận, tự hào, v.v.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng với cảm xúc như nước mắt, niềm vui, nỗi buồn; mang sắc thái văn chương, không dùng cho vật chất thực tế. Thường đi với các động từ “trào lên”, “dâng lên”.
أمثلة
Tears began to well up in her eyes.
Nước mắt bắt đầu **trào dâng** trong mắt cô ấy.
Anger started to well up inside him.
Cơn giận bắt đầu **trào dâng** trong lòng anh ấy.
She felt happiness well up as she heard the news.
Khi nghe tin đó, cô cảm thấy hạnh phúc **trào dâng**.
When he saw his childhood home, memories started to well up.
Khi anh ấy nhìn thấy ngôi nhà thời thơ ấu, ký ức bắt đầu **trào dâng**.
Tears welled up in my eyes during the emotional movie.
Trong bộ phim cảm động đó, nước mắt **trào dâng** trong mắt tôi.
You could see pride welling up in his face when his daughter graduated.
Có thể thấy niềm tự hào **trào dâng** trên khuôn mặt anh ấy khi con gái tốt nghiệp.