"weight of the world" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả cảm giác phải gánh quá nhiều lo toan, trách nhiệm hoặc áp lực, như mang cả gánh nặng của thế giới.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho hoàn cảnh áp lực lớn, không dùng cho vấn đề nhỏ. Có thể kết hợp với động từ 'cảm thấy', 'gánh', 'chịu'.
أمثلة
She looks like she has the weight of the world on her shoulders.
Cô ấy trông như đang gánh **gánh nặng của cả thế giới** trên vai.
After the bad news, he felt the weight of the world.
Sau tin xấu, anh ấy cảm thấy **gánh nặng của cả thế giới**.
Sometimes it seems like the weight of the world never goes away.
Đôi khi có cảm giác **gánh nặng của cả thế giới** không bao giờ biến mất.
You look exhausted—has the weight of the world been on you lately?
Trông bạn kiệt sức quá—gần đây **gánh nặng của cả thế giới** đè lên bạn à?
It's okay to ask for help when the weight of the world feels too much.
Khi **gánh nặng của cả thế giới** quá lớn, bạn có thể nhờ người khác giúp đỡ.
Yesterday was so rough; I was carrying the weight of the world until I talked to you.
Hôm qua thực sự khó khăn; cho đến khi nói chuyện với bạn, mình đã mang **gánh nặng của cả thế giới**.