اكتب أي كلمة!

"weber" بـVietnamese

weber

التعريف

Weber là đơn vị chuẩn trong hệ SI dùng để đo từ thông.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong vật lý và môi trường khoa học. Không dùng trong đời sống thường ngày. Ký hiệu: 'Wb'.

أمثلة

One weber is the magnetic flux that produces one volt in a circuit when it changes in one second.

Một **weber** là lượng từ thông tạo ra một vôn trong mạch khi biến đổi trong một giây.

Scientists use the weber to measure magnetic fields.

Các nhà khoa học dùng **weber** để đo từ trường.

The symbol for weber is 'Wb'.

Ký hiệu của **weber** là 'Wb'.

Calculating the magnetic flux in webers helps engineers design electric motors.

Tính toán từ thông bằng **weber** giúp kỹ sư thiết kế động cơ điện.

If the coil receives two webers of flux, the resulting voltage will double.

Nếu cuộn dây nhận được hai **weber** từ thông, hiệu điện thế cũng sẽ gấp đôi.

I always forget that the unit for magnetic flux is called a weber.

Tôi luôn quên rằng đơn vị của từ thông gọi là **weber**.