اكتب أي كلمة!

"weary of" بـVietnamese

chán ngánmệt mỏi với

التعريف

Từ này diễn tả cảm giác chán nản, mệt mỏi hoặc không còn hứng thú với điều gì đó do phải trải qua quá lâu hoặc quá nhiều lần.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Đây là cách diễn đạt trang trọng hoặc mang tính văn chương cho cảm giác chán nản với việc gì đó lặp đi lặp lại. Không dùng cho cảm giác mệt về thể chất, chỉ dùng cho sự việc, hoạt động.

أمثلة

She is weary of eating the same food every day.

Cô ấy đã **chán ngán** phải ăn cùng một món mỗi ngày.

After months of noise, they grew weary of the construction work.

Sau nhiều tháng ồn ào, họ đã trở nên **chán ngán** với công việc xây dựng.

He became weary of waiting for the bus.

Anh ấy đã **chán ngán** việc chờ xe buýt.

I'm honestly weary of hearing the same excuses over and over.

Thật lòng mà nói, tôi đã **mệt mỏi với** việc nghe đi nghe lại những lời biện hộ cũ.

We're all a bit weary of working late every night this week.

Tất cả chúng tôi đều **chán ngán** phải làm việc muộn mỗi tối trong tuần này.

By the end of the year, she was weary of meetings and just wanted a break.

Đến cuối năm, cô ấy đã **mệt mỏi với** các cuộc họp và chỉ muốn nghỉ ngơi.