اكتب أي كلمة!

"wave at" بـVietnamese

vẫy tay (với ai đó)

التعريف

Đây là hành động giơ tay và vẫy sang hai bên để chào hỏi, tạm biệt hoặc thu hút sự chú ý của ai đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Luôn phải có đối tượng: ‘vẫy tay với ai đó’. Dùng để chào hỏi, tạm biệt hoặc gây chú ý từ xa.

أمثلة

I always wave at my neighbor in the morning.

Tôi luôn **vẫy tay với** hàng xóm vào buổi sáng.

Please wave at the camera for the photo!

Làm ơn **vẫy tay vào** máy ảnh để chụp hình nhé!

The children waved at their parents from the stage.

Những đứa trẻ trên sân khấu **vẫy tay với** bố mẹ của mình.

She spotted me from across the street and waved at me with a big smile.

Cô ấy nhìn thấy tôi từ bên kia đường và **vẫy tay với** tôi cùng một nụ cười lớn.

Even if he doesn’t know you well, he’ll wave at you when he sees you.

Dù không quen bạn lắm, anh ấy vẫn sẽ **vẫy tay với** bạn mỗi khi nhìn thấy.

After the train left, we all stood there, still waving at Mom until she was out of sight.

Sau khi tàu đi, chúng tôi vẫn đứng đó **vẫy tay với** mẹ cho đến khi không còn nhìn thấy nữa.