اكتب أي كلمة!

"waste away" بـVietnamese

tiều tụy đi

التعريف

Trở nên rất gầy yếu theo thời gian, thường do bệnh tật hoặc thiếu ăn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm từ này thường dùng để nói về người bị bệnh nặng hoặc thiếu dinh dưỡng, mang tính cảm xúc. Ít khi dùng cho đồ vật.

أمثلة

If you don't eat, you will waste away.

Nếu em không ăn, em sẽ **tiều tụy đi**.

The sick man began to waste away in the hospital.

Người đàn ông bệnh bắt đầu **tiều tụy đi** trong bệnh viện.

She didn't want to waste away from sadness.

Cô ấy không muốn **tiều tụy đi** vì buồn.

He watched his childhood friend waste away over the years.

Anh ấy đã chứng kiến bạn thân thời thơ ấu của mình **tiều tụy dần đi** qua năm tháng.

Nobody wants to see a loved one waste away.

Không ai muốn thấy người thân yêu của mình **tiều tụy đi**.

After her illness, she seemed to just waste away day by day.

Sau cơn bệnh, cô ấy dường như **tiều tụy đi** từng ngày.