"walk over to" بـVietnamese
التعريف
Đi bộ từ chỗ mình đang đứng đến một nơi gần đó, thường là đến chỗ ai đó hoặc vật gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này dùng khi bạn đi bộ đến nơi gần, thường trong hội thoại thân mật. Phù hợp khi đến gần ai đó, một phòng hoặc đồ vật. Khác với 'walk' chỉ đi bộ chung chung.
أمثلة
I walked over to the window to look outside.
Tôi **đi bộ tới** cửa sổ để nhìn ra ngoài.
She walked over to her friend and said hello.
Cô ấy **đi bộ tới** chỗ bạn mình và chào hỏi.
Tom walked over to the teacher's desk.
Tom **đi bộ tới** bàn giáo viên.
Can you walk over to my office when you have a minute?
Khi nào rảnh, bạn có thể **đi bộ tới** văn phòng của tôi không?
After the meeting, everyone walked over to the coffee shop to chat.
Sau buổi họp, mọi người đều **đi bộ tới** quán cà phê để trò chuyện.
Instead of calling, why don’t you just walk over to her apartment?
Thay vì gọi điện, sao bạn không **đi bộ tới** căn hộ của cô ấy?