اكتب أي كلمة!

"walk off with" بـVietnamese

lấy và đi mấtlấy trộmdễ dàng giành được

التعريف

Lấy và rời đi mà không cho ai biết, thường là lấy trộm hoặc đạt được điều gì đó một cách dễ dàng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói, diễn tả việc lấy cái gì đó dễ dàng hoặc thắng lợi một cách nhẹ nhàng. Không nhầm với 'walk away from' (rời khỏi).

أمثلة

Someone walked off with my umbrella from the cafe.

Ai đó đã **lấy và đi mất** chiếc ô của tôi ở quán cà phê.

He accidentally walked off with the wrong backpack.

Anh ấy vô tình **lấy nhầm** ba lô của người khác.

The team walked off with the trophy after a great game.

Đội đã **dễ dàng giành được** chiếc cúp sau trận đấu xuất sắc.

I turned around for a second and someone had walked off with my bag!

Tôi vừa quay đi một lát thì ai đó đã **lấy mất** túi của tôi!

She always walks off with the best ideas and calls them her own.

Cô ấy luôn **lấy đi** những ý tưởng hay nhất rồi nhận là của mình.

How did he just walk off with first prize like that? He barely tried!

Sao anh ấy lại **giành dễ dàng** giải nhất như vậy? Anh ấy hầu như không cố gắng!