"walk off with" بـIndonesian
التعريف
Lấy thứ gì đó rồi rời đi, thường là bí mật hoặc không được cho phép. Cũng có thể chỉ việc giành được điều gì đó rất dễ dàng.
ملاحظات الاستخدام (Indonesian)
Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày. Dùng để nói ai đó lấy trộm hoặc đạt được gì rất dễ dàng. Không nên nhầm với 'walk away from'.
أمثلة
Someone walked off with my umbrella from the cafe.
Ai đó đã **cầm đi mất** chiếc ô của tôi ở quán cà phê.
He accidentally walked off with the wrong backpack.
Anh ấy vô tình **cầm nhầm** ba lô của người khác đi mất.
The team walked off with the trophy after a great game.
Đội đã **dễ dàng giành được** chiếc cúp sau một trận đấu tuyệt vời.
I turned around for a second and someone had walked off with my bag!
Tôi vừa quay lại là ai đó đã **cầm mất** túi của tôi rồi!
She always walks off with the best ideas and calls them her own.
Cô ấy luôn **lấy ý tưởng hay nhất** rồi nhận là của mình.
How did he just walk off with first prize like that? He barely tried!
Sao anh ấy lại **lấy giải nhất** dễ thế? Anh ấy gần như không cố gắng!