"wake to" بـVietnamese
التعريف
Thức dậy và ngay lập tức trải nghiệm hoặc nhận ra điều gì đó, hoặc nhận ra điều gì đó sau khi ngủ dậy.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng cho các tình huống nhận ra hoặc trải nghiệm điều gì đó ngay sau khi thức, có thể mang nghĩa đen hoặc nghĩa bóng, thường đi kèm một danh từ hoặc bối cảnh.
أمثلة
I wake to the sound of birds every morning.
Mỗi sáng tôi **thức dậy với** tiếng chim hót.
She woke to bad news on the radio.
Cô ấy **thức dậy với** tin xấu trên đài.
We woke to a bright, sunny day.
Chúng tôi **thức dậy với** một ngày nắng sáng.
He woke to find his phone missing from the table.
Anh ấy **thức dậy và nhận ra** điện thoại không còn trên bàn.
Many people wake to the reality of climate change only after a disaster.
Nhiều người chỉ **nhận ra** thực tế biến đổi khí hậu sau một thảm họa.
She slowly woke to the possibility that her life could be different.
Cô ấy từ từ **nhận ra** cuộc sống mình có thể khác đi.