"violates" بـVietnamese
التعريف
Phá vỡ quy tắc, luật pháp, thỏa thuận hoặc quyền của ai đó. Ngoài ra còn có thể chỉ việc không tôn trọng hoặc làm tổn hại điều gì quan trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong các tình huống nghiêm trọng, chính thức hoặc pháp lý. Không dùng cho lỗi nhỏ hàng ngày.
أمثلة
Stealing violates the law.
Ăn cắp **vi phạm** pháp luật.
He violates the school rules every day.
Anh ấy **vi phạm** nội quy trường mỗi ngày.
The company violates the agreement.
Công ty **vi phạm** thỏa thuận.
Posting someone's photo without asking violates their privacy.
Đăng ảnh của ai đó mà không hỏi **vi phạm** quyền riêng tư của họ.
That policy clearly violates human rights.
Chính sách đó rõ ràng **vi phạm** quyền con người.
If anyone violates the contract, they could face serious consequences.
Nếu ai đó **vi phạm** hợp đồng, họ có thể gặp hậu quả nghiêm trọng.