"villainous" بـVietnamese
التعريف
Từ này mô tả ai đó hoặc điều gì cực kỳ độc ác, như một nhân vật phản diện trong truyện.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Mang sắc thái văn chương, thường dùng khi nói về nhân vật giả tưởng hoặc hành động rất xấu xa như 'villainous plot'. Gần như không dùng trong giao tiếp hàng ngày.
أمثلة
The villainous witch cursed the village.
Mụ phù thủy **độc ác** đã nguyền rủa ngôi làng.
He planned a villainous crime.
Anh ta lên kế hoạch cho một tội ác **độc ác**.
Her villainous smile made everyone nervous.
Nụ cười **độc ác** của cô ấy khiến mọi người lo lắng.
He gave me a villainous look when I caught him cheating.
Anh ta nhìn tôi bằng ánh mắt **nham hiểm** khi tôi bắt gặp anh ấy gian lận.
The movie's main villain had a truly villainous plan.
Nhân vật phản diện chính của phim có một kế hoạch **độc ác** thực sự.
You don't have to act so villainous just because the game didn't go your way.
Chỉ vì trò chơi không như ý đâu cần cư xử **độc ác** như vậy.