اكتب أي كلمة!

"urinary" بـVietnamese

thuộc về tiết niệu

التعريف

Liên quan đến nước tiểu hoặc các bộ phận của cơ thể sản xuất và vận chuyển nước tiểu như thận, bàng quang hoặc hệ tiết niệu.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Urinary' thường dùng trong y khoa hoặc nghiên cứu, không phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Hay gặp trong các cụm từ như 'urinary tract', 'urinary infection', 'urinary system'.

أمثلة

She has a urinary infection and needs antibiotics.

Cô ấy bị nhiễm trùng **tiết niệu** và cần dùng kháng sinh.

The doctor specializes in urinary diseases.

Bác sĩ chuyên về các bệnh **tiết niệu**.

A healthy urinary system is important for your body.

Một hệ thống **tiết niệu** khỏe mạnh rất quan trọng cho cơ thể bạn.

Some people have trouble with their urinary tract as they get older.

Một số người gặp vấn đề với hệ **tiết niệu** khi họ già đi.

Drinking plenty of water helps keep your urinary system working well.

Uống nhiều nước giúp hệ **tiết niệu** của bạn hoạt động tốt.

The nurse explained how to take care of urinary catheters at home.

Y tá đã giải thích cách chăm sóc ống thông **tiết niệu** tại nhà.