اكتب أي كلمة!

"upheld" بـVietnamese

được giữ nguyênđược duy trì

التعريف

Khi một quyết định, luật hay nguyên tắc được xem xét lại và chính thức giữ nguyên hoặc chấp nhận, người ta dùng từ này.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong bối cảnh pháp lý, chính thức, để nói về việc giữ nguyên quyết định, quy định hay giá trị trừu tượng.

أمثلة

The judge upheld the original decision.

Thẩm phán đã **giữ nguyên** quyết định ban đầu.

Her complaint was upheld after review.

Khi xem xét lại, khiếu nại của cô ấy đã được **giữ nguyên**.

The committee upheld the new policy.

Ủy ban đã **duy trì** chính sách mới.

Their right to protest was upheld by the court.

Quyền biểu tình của họ đã được tòa án **giữ nguyên**.

The appeal was upheld, so the result didn’t change.

Kháng nghị đã được **giữ nguyên**, vì thế kết quả không thay đổi.

The organization’s values have always been upheld by its leaders.

Những giá trị của tổ chức luôn được các lãnh đạo **duy trì**.