اكتب أي كلمة!

"upcoming" بـVietnamese

sắp tớisắp diễn ra

التعريف

Dùng để chỉ sự kiện, dịp hoặc điều gì đó sẽ xảy ra trong thời gian tới.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hay dùng cho sự kiện ('sự kiện sắp tới', 'bộ phim sắp ra mắt'), không dùng cho người. Không nhầm với 'incoming' hay 'forthcoming'.

أمثلة

The upcoming exam is next week.

Kỳ thi **sắp tới** diễn ra vào tuần sau.

She is excited about the upcoming holiday.

Cô ấy háo hức về kỳ nghỉ **sắp tới**.

There will be an upcoming meeting at 10 a.m.

Sẽ có một cuộc họp **sắp tới** lúc 10 giờ sáng.

Have you seen the trailer for the upcoming movie?

Bạn đã xem trailer của bộ phim **sắp ra mắt** chưa?

I'm preparing for the upcoming job interview.

Tôi đang chuẩn bị cho buổi phỏng vấn việc làm **sắp tới**.

Don’t forget to mark your calendar for the upcoming concert.

Đừng quên ghi chú vào lịch buổi hòa nhạc **sắp tới**.