"untraceable" بـVietnamese
التعريف
Nếu một thứ gì đó không thể truy vết thì không thể tìm hoặc xác định được nguồn gốc của nó. Không ai có thể biết nó đến từ đâu.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này hay gặp trong lĩnh vực công nghệ, tài chính hoặc tội phạm. Ví dụ: 'untraceable money' nghĩa là tiền không thể truy ra nguồn gốc.
أمثلة
The package was untraceable after it left the warehouse.
Gói hàng đó đã trở nên **không thể truy vết** sau khi rời khỏi kho.
She used an untraceable phone to call him.
Cô ấy đã gọi cho anh ấy bằng một chiếc điện thoại **không thể truy vết**.
The money was untraceable and could not be linked to anyone.
Số tiền đó **không thể truy vết** và không thể liên kết với ai.
The sender made sure the email was completely untraceable.
Người gửi đã đảm bảo rằng email hoàn toàn **không thể truy vết**.
Anything sent through that website is basically untraceable.
Bất cứ thứ gì gửi qua website đó đều gần như **không thể truy vết**.
He wanted to keep his purchases untraceable to avoid attention.
Anh ấy muốn cho các giao dịch mua của mình **không thể truy vết** để tránh bị chú ý.