"until the cows come home" بـVietnamese
التعريف
Thành ngữ này chỉ việc làm gì đó suốt một thời gian rất dài, hầu như không có hồi kết.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong văn nói hoặc khi đùa cợt, nhấn mạnh khoảng thời gian quá lâu. Thường đứng sau động từ hành động. Không dùng trong văn viết trang trọng.
أمثلة
You can ask him until the cows come home, but he won't change his mind.
Bạn có thể hỏi anh ấy **mãi mãi**, nhưng anh ấy sẽ không thay đổi ý định.
The kids can play outside until the cows come home.
Bọn trẻ có thể chơi ngoài trời **đến vô tận**.
She could talk about her cat until the cows come home.
Cô ấy có thể nói về con mèo của mình **mãi mãi**.
You can wait until the cows come home, but that bus isn't coming.
Bạn có thể chờ **mãi mãi**, nhưng chiếc xe buýt đó sẽ không đến đâu.
We could argue about this until the cows come home, and still not agree.
Chúng ta có thể tranh luận về vấn đề này **mãi mãi** mà vẫn không đồng ý.
You can try fixing that old car until the cows come home, but it will never run again.
Bạn có thể cố sửa chiếc xe cũ đó **đến vô tận** nhưng nó sẽ không bao giờ chạy lại được.