اكتب أي كلمة!

"untie" بـVietnamese

cởi ratháo ra

التعريف

Mở hoặc nới lỏng một nút thắt hay vật gì đó đang được buộc lại. Thường dùng cho dây giày, dây thừng, hoặc các nút thắt.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng với dây giày, dây thừng, nút thắt. Cụm 'untie your shoes' nghĩa là tháo dây giày.

أمثلة

Please untie your shoes before entering the house.

Làm ơn **cởi** dây giày trước khi vào nhà.

He asked me to untie the rope.

Anh ấy nhờ tôi **tháo** sợi dây thừng.

Can you untie this knot for me?

Bạn có thể **tháo** nút thắt này giúp mình được không?

It took me a while to untie the package because the strings were so tight.

Mất khá lâu để mình **tháo** gói hàng vì dây buộc rất chặt.

If you untie that balloon, it will fly away.

Nếu bạn **tháo** nút buộc bóng bay, nó sẽ bay mất.

I had to untie a bunch of tiny knots in my necklace chain.

Mình đã phải **tháo** rất nhiều nút nhỏ trên dây chuyền của mình.