"unspoiled" بـVietnamese
التعريف
Ở trạng thái tự nhiên, chưa bị con người hoặc thời gian làm thay đổi hay hủy hoại.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hay dùng để miêu tả cảnh vật tự nhiên, bãi biển hay nơi chưa chịu tác động tiêu cực của con người. 'Unspoiled beauty' nhấn mạnh vẻ đẹp thuần khiết, nguyên sơ.
أمثلة
The island is still unspoiled by tourism.
Đảo này vẫn còn **hoang sơ**, chưa bị du lịch làm thay đổi.
We walked through an unspoiled forest.
Chúng tôi đi bộ qua khu rừng **hoang sơ**.
This beach is famous for its unspoiled beauty.
Bãi biển này nổi tiếng với vẻ đẹp **hoang sơ**.
It's hard to find unspoiled nature these days.
Ngày nay rất khó tìm thấy thiên nhiên **hoang sơ**.
They want to keep the village unspoiled and traditional.
Họ muốn giữ cho làng luôn **nguyên vẹn** và truyền thống.
She has an unspoiled charm that makes everyone like her.
Cô ấy có một nét duyên **nguyên vẹn** làm ai cũng yêu mến.