اكتب أي كلمة!

"unsinkable" بـVietnamese

không thể chìm

التعريف

Nếu điều gì đó không thể chìm, tức là nó không thể bị chìm xuống nước. Từ này cũng được dùng để mô tả người hay vật rất kiên cường, không dễ bị đánh bại.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho tàu, thuyền hoặc áo phao, đặc biệt nổi tiếng với con tàu Titanic. Nghĩa bóng dùng cho người hay ý tưởng cứng cỏi, đôi khi mang tính nhấn mạnh hoặc mỉa mai.

أمثلة

They said the ship was unsinkable.

Họ nói con tàu ấy là **không thể chìm**.

The life jacket is designed to be unsinkable.

Áo phao này được thiết kế để **không thể chìm**.

He thinks his idea is unsinkable.

Anh ấy nghĩ ý tưởng của mình là **không thể chìm**.

After all she’s been through, she’s basically unsinkable.

Sau tất cả những gì cô ấy đã trải qua, cô ấy gần như **không thể bị đánh bại**.

"This boat's completely unsinkable," the salesman promised.

"Chiếc thuyền này hoàn toàn **không thể chìm**," người bán khẳng định.

People used to call the Titanic "the unsinkable ship," but we all know how that turned out.

Mọi người từng gọi Titanic là "con tàu **không thể chìm**", nhưng chúng ta đều biết chuyện gì đã xảy ra.