اكتب أي كلمة!

"unseasonable" بـVietnamese

trái mùakhông hợp mùa

التعريف

Chỉ thời tiết hoặc điều kiện không phù hợp với mùa hiện tại, như nắng nóng vào mùa đông hoặc mưa vào mùa hè.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng để nói về thời tiết hay khí hậu, mang tính trang trọng, văn viết hơn. Hay đi với các từ như 'heat', 'cold', 'rain', 'weather'.

أمثلة

We had unseasonable rain in July.

Chúng tôi gặp mưa **trái mùa** vào tháng Bảy.

It felt very unseasonable to have snow in May.

Trời có tuyết vào tháng Năm thấy thật **không hợp mùa**.

The unseasonable heat made it hard to sleep last night.

Trời **trái mùa** nóng làm tôi khó ngủ đêm qua.

People are wearing T-shirts in December because of the unseasonable weather.

Mọi người mặc áo thun vào tháng Mười Hai vì **thời tiết trái mùa**.

It's hard to plan a picnic with this unseasonable cold.

Thật khó lên kế hoạch dã ngoại với cái lạnh **không hợp mùa** này.

That thunderstorm was totally unseasonable for this time of year.

Cơn dông đó hoàn toàn **trái mùa** so với thời điểm này trong năm.