"unreasonably" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả việc làm gì đó không công bằng, không hợp lý hoặc làm quá mức cần thiết.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này đứng trước tính từ để nhấn mạnh sự quá mức, không hợp lý ('unreasonably đắt', 'unreasonably nghiêm khắc'). Không dùng cho điều hoàn toàn không thể xảy ra.
أمثلة
The rent is unreasonably high for this small apartment.
Tiền thuê căn hộ nhỏ này **một cách vô lý** cao.
He was unreasonably angry about the mistake.
Anh ấy đã tức giận **một cách vô lý** về sai lầm đó.
She is unreasonably strict with her children.
Cô ấy **quá nghiêm khắc** với các con mình.
The boss unreasonably expects everyone to work overtime every day.
Sếp **một cách vô lý** mong mọi người tăng ca mỗi ngày.
If you raise the price unreasonably, people will stop buying.
Nếu bạn tăng giá **quá mức cần thiết**, mọi người sẽ ngừng mua.
He’s being unreasonably picky about tiny details that don’t matter.
Anh ấy **một cách vô lý** kén chọn những chi tiết nhỏ không quan trọng.