"unplugging" بـVietnamese
التعريف
Hành động rút phích cắm điện hoặc tạm ngừng sử dụng thiết bị điện tử, internet.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Ban đầu dùng với nghĩa rút phích cắm, nay dùng nhiều để chỉ việc tạm xa công nghệ. Gặp trong cụm 'unplugging from work', 'a weekend of unplugging'.
أمثلة
I am unplugging my phone from the charger.
Tôi đang **rút phích cắm** điện thoại khỏi bộ sạc.
She finished unplugging the lamp before leaving.
Cô ấy đã **rút phích cắm** đèn trước khi rời đi.
Unplugging appliances saves electricity.
**Rút phích cắm** thiết bị giúp tiết kiệm điện.
I'm unplugging this weekend to relax and recharge.
Cuối tuần này tôi sẽ **tạm ngừng thiết bị công nghệ** để nghỉ ngơi và hồi phục.
Many people find unplugging from social media refreshing.
Nhiều người cảm thấy **tạm ngừng mạng xã hội** rất dễ chịu.
He recommends unplugging after work to improve sleep.
Anh ấy khuyên nên **tạm ngừng thiết bị công nghệ** sau giờ làm để ngủ ngon hơn.