اكتب أي كلمة!

"underestimating" بـVietnamese

đánh giá thấp

التعريف

Đánh giá ai đó hoặc điều gì đó thấp hơn về mức độ quan trọng, khó khăn hoặc sức mạnh so với thực tế.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

"Đánh giá thấp" dùng khi ai đó không nhận ra đúng mức độ khó, giá trị hay năng lực thật sự. Đối nghĩa với "đánh giá cao" (overestimating). Hay dùng trong cả văn nói và viết.

أمثلة

You are underestimating how hard this test will be.

Bạn đang **đánh giá thấp** độ khó của bài kiểm tra này.

They are underestimating my skills.

Họ đang **đánh giá thấp** kỹ năng của tôi.

We keep underestimating the time this project needs.

Chúng tôi cứ liên tục **đánh giá thấp** thời gian cần cho dự án này.

People are always underestimating her just because she's quiet.

Mọi người luôn **đánh giá thấp** cô ấy chỉ vì cô ấy ít nói.

I think you’re underestimating how expensive this trip will get.

Tôi nghĩ bạn đang **đánh giá thấp** chi phí của chuyến đi này.

By underestimating the risks, they put the whole company in danger.

Bằng cách **đánh giá thấp** rủi ro, họ đã đặt cả công ty vào nguy hiểm.