"under normal circumstances" بـVietnamese
التعريف
Chỉ những gì xảy ra khi mọi thứ vẫn diễn ra như bình thường, không có gì bất thường hay đặc biệt.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng trong tình huống trang trọng hoặc trung tính. Hay để so sánh với trường hợp đặc biệt (VD: 'Trong điều kiện bình thường, tôi sẽ...').
أمثلة
Under normal circumstances, the store opens at 9 a.m.
**Trong điều kiện bình thường**, cửa hàng mở cửa lúc 9 giờ sáng.
We do not accept returns under normal circumstances.
Chúng tôi không chấp nhận trả hàng **trong điều kiện bình thường**.
Under normal circumstances, classes finish at 3 p.m.
**Trong điều kiện bình thường**, các lớp kết thúc lúc 3 giờ chiều.
I would have helped you under normal circumstances, but I was out of town.
Tôi đã giúp bạn **trong điều kiện bình thường**, nhưng tôi lại đi xa.
Under normal circumstances, I'd take the bus, but today I'm walking.
**Trong điều kiện bình thường**, tôi sẽ đi xe buýt, nhưng hôm nay tôi đi bộ.
Under normal circumstances, she doesn’t work weekends, but this project is urgent.
**Trong điều kiện bình thường**, cô ấy không làm việc cuối tuần, nhưng dự án này gấp.