اكتب أي كلمة!

"uncle" بـVietnamese

chúbáccậudượng

التعريف

Anh/chị/em trai của cha hoặc mẹ, hoặc chồng của chị/em gái của cha hoặc mẹ. Đôi khi dùng thân mật cho người lớn tuổi thân thiết.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Tiếng Việt phân biệt rõ 'chú', 'bác', 'cậu', 'dượng'. 'Uncle' không phân biệt bên nội hay ngoại, hoặc ruột/thông gia. Gọi người lớn thân thiết là 'chú', 'bác', v.v. cũng phổ biến.

أمثلة

My uncle lives in another city.

**Chú** của tôi sống ở thành phố khác.

Her uncle is coming to visit this weekend.

**Chú** của cô ấy sẽ đến thăm vào cuối tuần này.

I gave my uncle a birthday card.

Tôi đã tặng một tấm thiệp sinh nhật cho **chú** của tôi.

Uncle Mike tells the best funny stories at family dinners.

**Chú** Mike kể những câu chuyện hài hước nhất trong các bữa ăn gia đình.

My uncle taught me how to drive when I turned sixteen.

**Chú** của tôi đã dạy tôi lái xe khi tôi 16 tuổi.

Everyone calls him 'uncle' even though he's not related to us.

Mọi người đều gọi ông ấy là '**chú**' mặc dù không có quan hệ họ hàng.