اكتب أي كلمة!

"unbeknownst" بـVietnamese

không hay biết

التعريف

Một việc xảy ra mà ai đó không biết hoặc không nhận ra.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này mang tính trang trọng, ít dùng trong giao tiếp hàng ngày mà thường xuất hiện trong văn viết. Thường đi với 'to' ('unbeknownst to me'). Không nhầm lẫn với 'unknown' (không được biết đến).

أمثلة

Unbeknownst to her, her friends planned a surprise party.

**Không hay biết**, cô ấy đã được bạn bè lên kế hoạch tổ chức tiệc bất ngờ.

The cat entered the room unbeknownst to anyone.

Con mèo đã vào phòng **không hay biết** ai cả.

Unbeknownst to John, his wallet was missing.

**Không hay biết**, ví của John đã bị mất.

Unbeknownst to me, they'd already finished the project.

**Không hay biết**, họ đã hoàn thành dự án rồi.

Unbeknownst to the staff, the boss was watching from the next room.

**Không hay biết** nhân viên, sếp đã quan sát từ phòng bên cạnh.

He left the documents on the train, unbeknownst to him.

Anh ấy để quên tài liệu trên tàu, **không hay biết**.