"umpteenth" بـVietnamese
التعريف
Dùng khi một việc xảy ra hoặc lặp lại quá nhiều lần đến mức không thể đếm được; có nghĩa là rất nhiều lần, thường để nhấn mạnh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng trong ngữ cảnh không trang trọng, thường pha chút hài hước hoặc khi bực bội, chán nản. Thường gặp trong cụm như 'for the umpteenth time'. Không phù hợp dùng trong văn cảnh trang trọng.
أمثلة
I've told you for the umpteenth time to turn off the lights.
Tôi đã bảo bạn **lần thứ n** rồi, hãy tắt đèn đi.
It's raining for the umpteenth day in a row.
Trời mưa liên tục trong **lần thứ không đếm được**.
I checked my phone for the umpteenth time this morning.
Sáng nay tôi đã kiểm tra điện thoại **lần thứ n**.
For the umpteenth time, please put your shoes away.
**Lần thứ không đếm được**, làm ơn để giày dép gọn gàng đi.
That song has been stuck in my head for the umpteenth time this week.
Bài hát đó mắc kẹt trong đầu tôi **lần thứ không đếm được** trong tuần này.
Why do I keep losing my keys for the umpteenth time?
Tại sao tôi cứ mất chìa khóa **lần thứ không đếm được** vậy nhỉ?