اكتب أي كلمة!

"tweet" بـVietnamese

tweettiếng hót (chim)

التعريف

'Tweet' là thông điệp đăng trên mạng xã hội X hoặc tiếng hót ngắn, cao của chim nhỏ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng 'tweet' để nói về bài đăng trên X là phi trang trọng. Nếu nói về chim, dùng 'tiếng hót'. Ngữ cảnh sẽ xác định nghĩa.

أمثلة

He posted a funny tweet this morning.

Sáng nay anh ấy đăng một **tweet** hài hước.

The bird sang a cheerful tweet from the tree.

Chim hót một **tiếng hót** vui vẻ trên cành cây.

She likes to tweet about her travels.

Cô ấy thích **tweet** về các chuyến đi của mình.

That tweet went viral in less than an hour.

**Tweet** đó lan truyền rất nhanh, chưa đầy một tiếng.

Did you read her latest tweet about the concert?

Bạn đã đọc **tweet** mới nhất của cô ấy về buổi hòa nhạc chưa?

Early in the morning, the only sound was the tweet of birds.

Sáng sớm, chỉ nghe thấy **tiếng hót** của chim.