اكتب أي كلمة!

"turn your stomach" بـVietnamese

làm buồn nônlàm ghê tởm

التعريف

Khi gặp điều gì đó rất khó chịu hoặc ghê tởm khiến bạn cảm thấy buồn nôn hoặc như sắp nôn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này mang tính thành ngữ, dùng cả cho cảm giác khó chịu thực sự hoặc chỉ cảm thấy ghê vì điều gì đó tởm hoặc quá kinh khủng.

أمثلة

The smell of rotten food can turn your stomach.

Mùi thức ăn thối có thể **làm buồn nôn**.

That horror movie scene really turned my stomach.

Cảnh phim kinh dị đó thật sự **làm tôi buồn nôn**.

Too much greasy food will turn your stomach.

Ăn quá nhiều đồ ăn nhiều dầu mỡ sẽ **làm bạn buồn nôn**.

Hearing about the accident details really turned my stomach.

Nghe chi tiết về vụ tai nạn thực sự **làm tôi buồn nôn**.

Just looking at those bugs crawling everywhere is enough to turn your stomach.

Chỉ cần nhìn những con bọ bò khắp nơi cũng đủ để **làm ai cũng buồn nôn**.

Some of the comments online just turn my stomach.

Một số bình luận trên mạng thực sự **làm tôi ghê tởm**.