"turn up trumps" بـVietnamese
التعريف
Khi một việc, người hoặc kế hoạch mang lại kết quả tốt hơn nhiều so với mong đợi, thường một cách bất ngờ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu là thành ngữ thân mật, dùng nhiều trong tiếng Anh Anh. Dùng cho tình huống bất ngờ thành công hoặc mang lại lợi ích lớn. Ít gặp trong tiếng Anh Mỹ.
أمثلة
The weather turned up trumps for our picnic, and it didn't rain at all.
Thời tiết đã **thành công bất ngờ** cho buổi dã ngoại của chúng tôi, trời hoàn toàn không mưa.
We didn't think the project would work, but it turned up trumps.
Chúng tôi không nghĩ dự án này sẽ thành công, nhưng nó đã **thành công bất ngờ**.
She turned up trumps by finding my lost keys.
Cô ấy đã **thành công bất ngờ** khi tìm được chìa khoá tôi đã làm mất.
Just when we thought all hope was lost, the team turned up trumps with a last-minute goal.
Khi chúng tôi tưởng như hết hy vọng, đội đã **thành công bất ngờ** với bàn thắng phút chót.
My old laptop finally turned up trumps and finished the job before crashing.
Chiếc laptop cũ của tôi cuối cùng đã **thành công bất ngờ** và hoàn thành công việc trước khi bị hỏng.
We were worried about funding, but our sponsor turned up trumps at the last second.
Chúng tôi lo lắng về nguồn tài trợ, nhưng nhà tài trợ đã **thành công bất ngờ** vào phút cuối.