"turn thumbs down" بـVietnamese
التعريف
Từ chối, không chấp nhận hoặc thể hiện sự không đồng tình với điều gì đó, thường bằng cách ra dấu ngón tay cái xuống hoặc bày tỏ ý kiến tiêu cực.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hơi thân mật, dùng nhiều trong giao tiếp. Có thể dùng chỉ cử chỉ thực tế hoặc sự phản đối, không đồng tình. Hay dùng khi đánh giá đề xuất, ý tưởng, phim, vv. Không nhầm với 'thumbs up' (đồng ý).
أمثلة
They turned thumbs down on the idea.
Họ đã **không chấp nhận** ý tưởng này.
The judges turned thumbs down on his performance.
Các giám khảo đã **không chấp nhận** màn trình diễn của anh ấy.
He suggested pizza, but they turned thumbs down.
Anh ấy đề nghị ăn pizza, nhưng mọi người **không đồng ý**.
The committee turned thumbs down on the proposal almost immediately.
Uỷ ban đã **từ chối** đề xuất gần như ngay lập tức.
My boss turned thumbs down when I asked for an extra day off.
Sếp **không cho phép** khi tôi xin nghỉ thêm một ngày.
If the audience turns thumbs down, the show won’t last long.
Nếu khán giả **không đồng tình**, chương trình sẽ không kéo dài lâu.