"tubes" بـVietnamese
التعريف
Ống là vật dài, rỗng bên trong, thường dùng để dẫn chất lỏng, khí, hoặc dây. Từ "ống" cũng có thể chỉ loại hộp mềm để chứa kem đánh răng, sơn, v.v.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này rất hay gặp trong kĩ thuật, y khoa và đời thường: 'plastic tubes', 'test tubes', 'inner tubes'. Không nhầm với "The Tube" (tàu điện ngầm Anh).
أمثلة
The machine has two tubes for water.
Máy này có hai **ống** dẫn nước.
She bought three tubes of toothpaste.
Cô ấy đã mua ba **tuýp** kem đánh răng.
The lab keeps the samples in glass tubes.
Phòng thí nghiệm giữ các mẫu trong **ống** thủy tinh.
We need to replace those old tubes before they start leaking.
Chúng ta cần thay các **ống** cũ đó trước khi chúng bị rò rỉ.
I found a box of paint tubes in the garage.
Tôi tìm thấy một hộp **tuýp** sơn trong nhà để xe.
The doctor checked the breathing tubes carefully.
Bác sĩ đã kiểm tra cẩn thận các **ống** thở.