"try for" بـVietnamese
التعريف
Nỗ lực hoặc cố gắng để đạt được điều gì mình mong muốn, thường là mục tiêu khó hoặc có nhiều đối thủ cạnh tranh.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Try for' thường đi với danh từ ('học bổng', 'vị trí trong đội'). Không dùng cho động từ. Dùng khi nói về mục tiêu hay giải thưởng không chắc đạt được.
أمثلة
She will try for the scholarship next year.
Cô ấy sẽ **cố giành lấy** học bổng vào năm sau.
Are you going to try for the team?
Bạn sẽ **cố giành lấy** vị trí trong đội chứ?
He decided to try for a promotion.
Anh ấy quyết định sẽ **cố đạt được** vị trí thăng chức.
I know it's tough, but I'm going to try for that internship anyway.
Tôi biết điều đó khó, nhưng tôi vẫn sẽ **cố giành lấy** thực tập đó.
Lots of people try for the art contest every year, but only a few win.
Nhiều người **cố đạt được** giải ở cuộc thi nghệ thuật mỗi năm, nhưng chỉ ít người thắng.
If you never try for big things, you'll never know what you're capable of.
Nếu bạn không bao giờ **cố giành lấy** những điều lớn, bạn sẽ không biết mình có thể làm được gì.