"trickle away" بـVietnamese
التعريف
Dần dần biến mất, giảm đi hoặc tiêu hao một cách từ từ như dòng nước nhỏ. Thường dùng cho người, tiền bạc, năng lượng hoặc cảm xúc.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Trickle away' là cách nói thân mật, hay dùng khi một thứ gì đó mất đi chậm và gần như không để ý, như tiền, thời gian hoặc bạn bè. Không dùng cho sự mất mát nhanh, đột ngột.
أمثلة
Over the years, his savings began to trickle away.
Theo năm tháng, số tiền tiết kiệm của anh ấy bắt đầu **dần dần biến mất**.
The crowd at the park started to trickle away after sunset.
Sau khi mặt trời lặn, đám đông trong công viên bắt đầu **dần dần biến mất**.
After the storm, the floodwaters began to trickle away.
Sau cơn bão, nước lũ bắt đầu **dần dần rút đi**.
Her motivation seemed to trickle away as the project dragged on.
Khi dự án kéo dài, động lực của cô ấy **dần dần biến mất**.
You could see the excitement trickle away from the team after they lost another game.
Bạn có thể thấy sự hào hứng của đội **dần dần biến mất** sau khi họ lại thua trận.
If we’re not careful with expenses, our budget will just trickle away before the end of the month.
Nếu không cẩn thận chi tiêu, ngân sách của chúng ta sẽ **dần dần biến mất** trước cuối tháng.