"treated" بـVietnamese
التعريف
Dạng quá khứ của 'treat'; nghĩa là đối xử với ai đó theo một cách nào đó, hoặc chữa trị bệnh cho ai đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Các cụm như 'treated well/badly', 'be treated for', 'treated me like...' rất hay gặp. Ngữ cảnh y tế chỉ nói là có chữa trị, không nhất thiết phải khỏi bệnh. Không dùng từ này cho nghĩa 'đồ ăn ngon'.
أمثلة
The doctor treated my cough last week.
Bác sĩ đã **điều trị** ho cho tôi tuần trước.
They treated us very kindly.
Họ đã **đối xử** với chúng tôi rất tử tế.
She was treated for a back injury.
Cô ấy đã được **điều trị** chấn thương lưng.
I didn't like the way they treated him at work.
Tôi không thích cách họ **đối xử** với anh ấy ở nơi làm việc.
The hospital treated hundreds of patients after the storm.
Sau cơn bão, bệnh viện đã **điều trị** cho hàng trăm bệnh nhân.
He treated me like I was invisible.
Anh ấy đã **đối xử** với tôi như thể tôi không tồn tại.