"transgressed" بـVietnamese
التعريف
Làm điều gì vượt qua giới hạn của luật, quy tắc hoặc chuẩn mực đạo đức. Thường diễn tả sự vi phạm nghiêm trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này mang tính trang trọng, dùng cho những vi phạm nghiêm trọng, không dùng cho lỗi nhỏ hàng ngày. Cụm 'transgressed against' dùng khi nói đến đối tượng bị vi phạm.
أمثلة
She transgressed the school's rules by staying out after curfew.
Cô ấy đã **vi phạm** nội quy trường bằng cách ra ngoài sau giờ giới nghiêm.
He transgressed the law and had to face the consequences.
Anh ấy đã **vi phạm** pháp luật và phải đối mặt với hậu quả.
They felt guilty because they had transgressed their own values.
Họ cảm thấy tội lỗi vì đã **vi phạm** giá trị của chính mình.
Many leaders have transgressed boundaries for personal gain.
Nhiều nhà lãnh đạo đã **vượt qua** giới hạn vì lợi ích cá nhân.
He apologized to those he had transgressed against.
Anh ấy đã xin lỗi những người mà mình đã **vi phạm**.
Looking back, she realized she had transgressed more than she thought.
Khi nhìn lại, cô nhận ra mình đã **vi phạm** nhiều hơn cô nghĩ.