اكتب أي كلمة!

"trail away" بـVietnamese

nhạt dần (giọng nói/âm thanh)

التعريف

Âm thanh hoặc lời nói trở nên nhỏ dần và biến mất.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong văn kể chuyện hoặc giao tiếp để diễn tả giọng nói hay âm thanh nhỏ dần rồi không còn nữa. Không dùng cho vật thể, chỉ dùng cho tiếng nói hoặc âm thanh.

أمثلة

His voice began to trail away as he got nervous.

Anh ấy lo lắng nên giọng nói **nhạt dần** đi.

The music slowly trailed away at the end of the song.

Ở cuối bài hát, âm nhạc **nhạt dần đi**.

Her laughter trailed away when she saw the teacher.

Cô ấy nhìn thấy thầy giáo thì tiếng cười **nhạt dần đi**.

He started to say something, but his words just trailed away into silence.

Anh ấy định nói gì đó mà lời **nhạt dần** trong im lặng.

The speaker's voice trailed away as the microphone stopped working.

Khi micro dừng hoạt động, giọng người nói **nhạt dần đi**.

I could hear his footsteps trail away down the hallway until everything was quiet.

Tôi nghe tiếng bước chân anh ấy **nhạt dần** trong hành lang cho đến khi mọi thứ yên lặng.