اكتب أي كلمة!

"traffics" بـVietnamese

buôn lậubuôn bán bất hợp pháp

التعريف

Từ này chỉ hành động mua bán, vận chuyển hoặc giao dịch những thứ bất hợp pháp như ma túy, vũ khí, người...

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng cho các hoạt động buôn bán trái phép, không dùng cho giao thông thông thường. Xuất hiện nhiều trong báo chí, pháp luật.

أمثلة

He traffics drugs across the border.

Anh ta **buôn lậu** ma túy qua biên giới.

The gang traffics in weapons and stolen cars.

Băng nhóm đó **buôn lậu** vũ khí và xe bị đánh cắp.

She traffics people for money.

Cô ấy **buôn bán bất hợp pháp** người vì tiền.

Nobody knows who actually traffics the rare animals into the country.

Không ai biết ai thực sự **buôn lậu** động vật quý hiếm vào nước này.

The organization traffics large amounts of counterfeit goods every month.

Tổ chức đó mỗi tháng **buôn lậu** số lượng lớn hàng giả.

He denies that his company traffics in illegal products.

Anh ấy phủ nhận công ty mình **buôn bán bất hợp pháp** các sản phẩm trái phép.